thông thương

Học thuật
Thân thiện
thông thương

Các thương nhân thông thương hàng hóa qua biên giới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Buôn bán, giao thương với nhau: Chỉ việc các quốc gia, vùng lãnh thổ hoặc các bên tiến hành trao đổi hàng hóa, thương mại với nhau. Đây một từ , thường được dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng, lịch sử.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai nước láng giềng đã chính thức thông thương từ thế kỷ trước. (Hai nước láng giềng đã chính thức buôn bán với nhau từ thế kỷ trước.)
    • Cảng biển này từng nơi thông thương sầm uất của cả khu vực. (Cảng biển này từng nơi giao thương nhộn nhịp của cả khu vực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mở cửa thông thương": thiết lập quan hệ buôn bán, cho phép giao thương.
    • Sau chiến tranh, hai nước quyết định mở cửa thông thương. (Sau chiến tranh, hai nước quyết định mở cửa cho việc buôn bán.)
Biến thể từ gần giống
  • Thông thương (danh từ, ít dùng): việc buôn bán, giao thương.
    • Hiệp định thông thương đã được ký kết. (Hiệp định buôn bán đã được ký kết.)
Từ đồng nghĩa
  • Buôn bán: hoạt động mua bán hàng hóa.
  • Giao thương: từ trang trọng hơn, chỉ việc trao đổi thương mại.
  • Mậu dịch: từ Hán Việt, chỉ quan hệ thương mại, thường dùng trong văn bản chính thức.
Từ trái nghĩa
  • Cấm vận: ngăn cấm buôn bán, giao thương.
  • Phong tỏa: bao vây, ngăn chặn mọi hoạt động giao thương.
thông thương

Các thương nhân thông thương hàng hóa qua biên giới.

  1. Nói các nước buôn bán với nhau ().

Từ gần giống

Từ chứa "thông thương"